BẢNG TÍNH CÔNG THỨC THUỐC

icon

Virkon™ S

Sát trùng bề mặtLiềuLượng thuốc/ nướcDiện tích (m²)Dung dịch pha (ml)Diện tích cần phun (m²)Lượng dung dịch cần phun (L)Lượng thuốc cần sử dụng (g)
1/200100g/20 lít130000

Diện tích cần phun trong nhà bao gồm bề mặt sàn và tường. Để ước tính diện tích này cần nhân tổng diện tích sàn với hệ số 2,5

Sát trùng không khí (Không có thú nuôi)LiềuLượng thuốc/ nướcBề mặt (m²)Dung dịch pha (ml)Bề mặt thực tế (m²)Lượng dung dịch cần phun (L)Lượng thuốc cần sử dụng (g)
1/100100g/10 lít12500
Phun khi có thú nuôiLiềuLượng thuốc/ nướcDiện tích (m²)Dung dịch pha (ml)Diện tích cần phun (m²)Lượng dung dịch cần phun (L)Lượng thuốc cần sử dụng (g)
1/200100g/20 lít15000

Liều 50ml/(m&sup2;) hay là 1 lít/ 20 m&sup2; diện tích tương đương với 20ml/(m&sup3;) không gian. <br> Kích cỡ hạt dung dịch 50-80um

Sát trùng nước uốngLiềuLượng thuốc/ nướcThể tích cần pha (L)Lượng thuốc cần sử dụng (g)
1/1000100g/100 lít0
icon

Virusnip

Sát trùng bề mặtLiềuLượng thuốc/ nướcDiện tích (m&sup2;)Dung dịch pha (ml)Diện tích cần phun (m&sup2;)Lượng dung dịch cần phun (L)Lượng thuốc cần sử dụng (g)
1/100100g/10 lít130000
Sát trùng không khíLiềuLượng thuốc/ nướcDiện tích (m&sup2;)Dung dịch pha (ml)Diện tích cần phun (m&sup2;)Lượng dung dịch cần phun (L)Lượng thuốc cần sử dụng (g)
1/25100g/2,5 lít14000

Sát trùng không khí (KHÔNG có thú nuôi): Phun khói mù nóng